Từ vựng
飢える (うえる, ueru) nghĩa là gì?
飢える (うえる, ueru) trong tiếng Nhật nghĩa là đói khát; khao khát.
| Cách đọc | うえる |
|---|---|
| Romaji | ueru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
飢えるうえる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngueru
đói khát; khao khát
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ đói, chết đói, thiếu ănto starve; to be famished; to be hungry
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ khao khát, thèm khát (tình thương, tri thức)to be starved of (e.g. love); to be thirsty for (e.g. knowledge); to be hungry for
Câu ví dụ
彼は愛情に飢えています。
Anh ấy đang khao khát tình yêu thương.
戦争で多くの人が飢えました。
Chiến tranh khiến nhiều người bị đói khát.