Kanji
Chữ 雌 (THƯ) nghĩa là gì?
雌 đọc Hán-Việt là THƯ, nghĩa là cái, mái (giống cái).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thư |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | め-、めす、めん |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
雌thưÂm On シÂm Kun め-、めす、めん
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
cái, mái (giống cái)
Mẹo nhớ
Con chim 隹 dừng chân 止 nghiêng mình 匕 ấp trứng, đó là con MÁI, giống CÁI.