Bộ thủ

Bộ 高 (CAO) nghĩa là gì?

Bộ 高 (âm Hán-Việt Cao) nghĩa là cao (bộ cao); viết 10 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtcao
Nghĩacao (bộ cao)
Số nét10
Số chữ dùng bộ2
cao
10 nét2 chữ

cao (bộ cao)

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Chữ dùng bộ này

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.