Kanji
Chữ 厘 (LI) nghĩa là gì?
厘 đọc Hán-Việt là LI, nghĩa là li (đơn vị rất nhỏ, 1/1000).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | li |
|---|
| Âm On | リン |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 厂 (hán) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
厘liÂm On リン
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
li (đơn vị rất nhỏ, 1/1000)
Mẹo nhớ
Dưới vách 厂, cả làng 里 chia nhỏ tới mức chỉ còn một LI bé xíu.