Kanji
Chữ 准 (CHUẨN) nghĩa là gì?
准 đọc Hán-Việt là CHUẨN, nghĩa là chuẩn, phê chuẩn; phó, hạng tương đương.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chuẩn |
|---|
| Âm On | ジュン |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 冫 (băng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
准chuẩnÂm On ジュン
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
chuẩn, phê chuẩn; phó, hạng tương đương
Mẹo nhớ
Con chim 隹 đậu trên mặt băng 冫 cân bằng vừa đủ, ấy là mức CHUẨN được PHÊ CHUẨN.