Tiếng Nhật Xây dựng · Quản lý thi công & tiến độ

Thuật ngữ 近隣対策(きんりんたいさく) là gì?

Công tác với dân cư xung quanh (Neighborhood relations)

Thông tin thuật ngữ 近隣対策
Thuật ngữ近隣対策
Cách đọcきんりんたいさく
Hán-ViệtCẬN LÂN ĐỐI SÁCH
Nghĩa tiếng ViệtCông tác với dân cư xung quanh
Tiếng AnhNeighborhood relations
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý thi công & tiến độ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Mọi việc để công trường không gây phiền cho nhà xung quanh: đi chào trước khi khởi công, báo trước ngày làm ồn, giữ giờ làm việc, rửa bánh xe, che bụi, nhận và xử lý khiếu nại. Ở Nhật, khiếu nại của hàng xóm có thể làm dừng cả công trường, nên đây là việc quan trọng của 所長 và kỹ sư.

Lưu ý & thực tế

近隣 = hàng xóm, khu lân cận. Thông báo phát cho hàng xóm gọi là お知らせ; khiếu nại gọi là 苦情 (くじょう).

Câu ví dụ trong công việc

Để không phiền hàng xóm, việc gây ồn lớn chúng tôi để từ 10 giờ.

Một trong những việc giữ quan hệ với hàng xóm là quét dọn đường mỗi ngày.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe