Tiếng Nhật Xây dựng · Quản lý thi công & tiến độ

Thuật ngữ 中間検査(ちゅうかんけんさ) là gì?

Kiểm tra giữa kỳ (Interim inspection)

Thông tin thuật ngữ 中間検査
Thuật ngữ中間検査
Cách đọcちゅうかんけんさ
Hán-ViệtTRUNG GIAN KIỂM TRA
Nghĩa tiếng ViệtKiểm tra giữa kỳ
Tiếng AnhInterim inspection
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý thi công & tiến độ
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Kiểm tra giữa chừng công trình, ở các mốc mà sau đó phần việc sẽ bị che lấp. Hay gặp hai loại: kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền theo luật xây dựng (建築基準法) với một số loại công trình, và kiểm tra giữa kỳ do chủ đầu tư hay bên giám sát đặt ra trong hợp đồng.

Lưu ý & thực tế

Theo luật, cả nước bắt buộc 中間検査 với chung cư từ 3 tầng (bước đặt cốt thép sàn tầng 2 và dầm đỡ sàn đó); ngoài ra mỗi địa phương (特定行政庁) còn chỉ định thêm loại công trình và bước phải kiểm. Kỹ sư mới cứ hỏi 所長 hoặc xem 工程表, đừng tự suy.

Câu ví dụ trong công việc

Không qua kiểm tra giữa kỳ thì không được sang bước tiếp theo.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe