Tiếng Nhật Xây dựng · Bản vẽ & hồ sơ thiết kế

Thuật ngữ BIM(ビム) là gì?

Mô hình thông tin công trình (BIM) (Building Information Modeling)

Thông tin thuật ngữ BIM
Thuật ngữBIM
Cách đọcビム
Nghĩa tiếng ViệtMô hình thông tin công trình (BIM)
Tiếng AnhBuilding Information Modeling
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBản vẽ & hồ sơ thiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Cách làm dùng mô hình 3D của toà nhà, trong đó mỗi bộ phận mang cả thông tin (vật liệu, kích thước, nhà sản xuất). Dùng để kiểm 干渉, phối hợp các bên, tính khối lượng. Ở Nhật, BIM đang được Bộ 国土交通省 đẩy mạnh nên gặp ngày càng nhiều.

Lưu ý & thực tế

Đọc ビム. Có BIM rồi vẫn phải xuất ra bản vẽ 2D cho thợ dùng ngoài công trường.

Câu ví dụ trong công việc

Ở công trường này, bản vẽ thi công được làm bằng BIM.

Xem mô hình BIM thì thấy rõ tuyến đi ống.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe