Kính ngữ · Lỗi hay gặp

Thuật ngữ 聞きました(ききました) là gì?

Tôi đã nghe (chọn dạng khiêm nhường theo việc nghe TỪ AI) (I heard (choose the humble form by who you heard it from))

Thông tin thuật ngữ 聞きました
Thuật ngữ聞きました
Cách đọcききました
Hán-ViệtVĂN
Nghĩa tiếng ViệtTôi đã nghe (chọn dạng khiêm nhường theo việc nghe TỪ AI)
Tiếng AnhI heard (choose the humble form by who you heard it from)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLỗi hay gặp
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Với khách: 「ご要望は先日伺いました」 (nghe từ chính khách). Nhắc lại tin từ người phía mình: 「その件は山田から聞いております」.

Lưu ý & thực tế

伺う hạ mình trước người mà mình nghe. Nghe TỪ khách/cấp trên → 伺いました. Nghe từ đồng nghiệp công ty mình rồi nói với khách → KHÔNG dùng 伺う (sẽ nâng đồng nghiệp lên, sai ウチ・ソト), nói 聞いております.

Câu ví dụ trong công việc

Về yêu cầu của khách, nói "Senjitsu ukagaimashita" lịch sự hơn "Senjitsu kikimashita".

Nếu là chuyện nghe từ đồng nghiệp, với khách hãy nói "Yamada kara kiite orimasu" thay cho "Yamada kara kikimashita".

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe