Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ UX là gì?
Trải nghiệm người dùng (UX) (User experience)
| Thuật ngữ | UX |
|---|---|
| Cách đọc | ユーエックス |
| Nghĩa tiếng Việt | Trải nghiệm người dùng (UX) |
| Tiếng Anh | User experience |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Toàn bộ cảm nhận của người dùng khi dùng sản phẩm: có làm xong việc nhanh không, có bối rối không, có muốn dùng lại không. UI đẹp chưa chắc UX tốt: màn hình đẹp mà phải bấm năm lần mới xong việc thì UX vẫn kém.
Câu ví dụ trong công việc
入力の手順を減らして、UXを改善したいと考えています。
Chúng tôi muốn giảm bớt các bước nhập liệu để cải thiện trải nghiệm người dùng.