Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở

Thuật ngữ Web会議(ウェブかいぎ) là gì?

Họp trực tuyến (qua Teams, Zoom…) (Online meeting, video call)

Thông tin thuật ngữ Web会議
Thuật ngữWeb会議
Cách đọcウェブかいぎ
Hán-ViệtHỘI NGHỊ
Nghĩa tiếng ViệtHọp trực tuyến (qua Teams, Zoom…)
Tiếng AnhOnline meeting, video call
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônGiao tiếp công sở
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Họp qua mạng bằng Teams, Zoom, Google Meet. Từ khi làm từ xa phổ biến, phần lớn buổi họp với khách và đồng nghiệp là Web会議. Câu hay nghe: カメラをオンにしてください, ミュートになっています (anh đang tắt mic), 画面共有します.

Lưu ý & thực tế

Còn gọi là オンライン会議. Gửi lịch họp kèm đường link thì nói 招待を送る hoặc URLを送る.

Câu ví dụ trong công việc

Buổi họp hôm nay xin họp trực tuyến.

Giữa buổi họp trực tuyến thì tôi không nghe được tiếng nữa.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe