Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 当番(とうばん) là gì?

Người trực (theo lượt luân phiên) (Person on duty, duty rotation)

Thông tin thuật ngữ 当番
Thuật ngữ当番
Cách đọcとうばん
Hán-ViệtĐƯƠNG PHIÊN
Nghĩa tiếng ViệtNgười trực (theo lượt luân phiên)
Tiếng AnhPerson on duty, duty rotation
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Người được phân công trực một việc theo lượt: 障害当番 (trực sự cố), 監視当番, 当番表 (bảng phân trực). Ngoài IT cũng dùng: 掃除当番 (trực nhật). Hết lượt trực thì 申し送り cho người tiếp theo.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi đã chia sẻ bảng phân trực tuần sau lên kênh chat.

Khi có cảnh báo, người đang trực sẽ kiểm tra trước.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe