Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ 定期実行(ていきじっこう) là gì?

Chạy định kỳ (theo lịch) (Scheduled execution)

Thông tin thuật ngữ 定期実行
Thuật ngữ定期実行
Cách đọcていきじっこう
Hán-ViệtĐỊNH KỲ THỰC HÀNH
Nghĩa tiếng ViệtChạy định kỳ (theo lịch)
Tiếng AnhScheduled execution
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Cho script hay batch tự chạy theo lịch (mỗi giờ, mỗi đêm, đầu tháng…) bằng cron hoặc công cụ quản lý job (ジョブ管理ツール). Lịch 定期実行 nên tránh trùng giờ 夜間作業 hay sao lưu để khỏi tranh tài nguyên.

Câu ví dụ trong công việc

Script này được cron chạy định kỳ mỗi đêm.

Tôi đã đổi giờ chạy định kỳ để không trùng với giờ sao lưu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe