Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ バッチ là gì?

Batch (xử lý theo lô, thường chạy định kỳ) (Batch processing)

Thông tin thuật ngữ バッチ
Thuật ngữバッチ
Cách đọcバッチ
Nghĩa tiếng ViệtBatch (xử lý theo lô, thường chạy định kỳ)
Tiếng AnhBatch processing
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Xử lý gom một lượng lớn dữ liệu chạy một lần, thường theo lịch: 夜間バッチ (batch ban đêm), 月次バッチ (batch cuối tháng). Hệ thống doanh nghiệp Nhật có rất nhiều バッチ; sáng ra việc đầu tiên của bên vận hành là xem バッチ đêm qua đã chạy xong chưa.

Câu ví dụ trong công việc

Batch ban đêm bị dừng do lỗi nên tôi đã chạy lại.

Batch này tự động chạy lúc 5 giờ mỗi sáng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe