Tiếng Nhật IT · Vận hành & sự cố

Thuật ngữ 立ち会い(たちあい) là gì?

Có mặt theo dõi (một buổi thao tác) (Attending, witnessing (work))

Thông tin thuật ngữ 立ち会い
Thuật ngữ立ち会い
Cách đọcたちあい
Hán-ViệtLẬP HỘI
Nghĩa tiếng ViệtCó mặt theo dõi (một buổi thao tác)
Tiếng AnhAttending, witnessing (work)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônVận hành & sự cố
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Có mặt (tại chỗ hoặc qua họp online) để theo dõi một buổi thao tác: khách 立ち会い khi chuyển hệ thống, leader 立ち会い khi người mới làm trên production, vendor 立ち会い khi thay thiết bị. Người 立ち会い xác nhận từng bước và ra quyết định nếu có sự cố.

Lưu ý & thực tế

Cũng viết 立会い hoặc 立会. Hay gặp khi 移行, thay thiết bị, nghiệm thu.

Câu ví dụ trong công việc

Chúng tôi đã nhờ khách có mặt theo dõi buổi chuyển đổi.

Vì là lần đầu làm trên production nên tôi đã nhờ leader có mặt theo dõi.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe