Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ スタブ là gì?

Stub (module giả trả về giá trị cố định) (Stub)

Thông tin thuật ngữ スタブ
Thuật ngữスタブ
Cách đọcスタブ
Nghĩa tiếng ViệtStub (module giả trả về giá trị cố định)
Tiếng AnhStub
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phần giả thay cho module mà code đang test GỌI tới nhưng chưa làm xong hoặc không gọi thật được; chỉ trả về giá trị cố định. Trong tài liệu kiểm thử kiểu Nhật hay đi cặp với ドライバ: phần giả đứng ở phía GỌI VÀO module đang test.

Câu ví dụ trong công việc

Phần xử lý thanh toán chưa làm xong nên tôi đang dùng stub trả về kết quả thay thế.

Trước kiểm thử tích hợp, tôi sẽ thay stub bằng module thật.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe