Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 元請け(もとうけ) là gì?

Nhà thầu chính (nhận việc trực tiếp từ khách) (Prime contractor)

Thông tin thuật ngữ 元請け
Thuật ngữ元請け
Cách đọcもとうけ
Hán-ViệtNGUYÊN THỈNH
Nghĩa tiếng ViệtNhà thầu chính (nhận việc trực tiếp từ khách)
Tiếng AnhPrime contractor
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Công ty ký hợp đồng trực tiếp với khách (công ty dùng hệ thống) và chịu trách nhiệm cả dự án trước khách. Thường là SIer lớn; họ chia việc xuống cho 下請け. Cũng gọi là プライム, プライムベンダー.

Câu ví dụ trong công việc

Công ty thầu chính đã liên lạc về đội hình tháng sau.

Công ty chúng tôi với tư cách thầu chính ký hợp đồng trực tiếp với khách.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe