Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ CSIRT(シーサート) là gì?

Đội ứng cứu sự cố bảo mật (CSIRT) (Computer Security Incident Response Team)

Thông tin thuật ngữ CSIRT
Thuật ngữCSIRT
Cách đọcシーサート
Nghĩa tiếng ViệtĐội ứng cứu sự cố bảo mật (CSIRT)
Tiếng AnhComputer Security Incident Response Team
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Nhóm chuyên tiếp nhận và xử lý sự cố bảo mật trong tổ chức: nhận báo cáo, đánh giá, chỉ đạo ứng phó, liên lạc với bên ngoài. Gặp sự cố bảo mật, ngoài báo cấp trên thì thường phải liên lạc CSIRT theo quy định của công ty.

Lưu ý & thực tế

Đọc シーサート. Ở cấp quốc gia có JPCERT/CC, nơi phát hành cảnh báo (注意喚起) về lỗ hổng và tấn công.

Câu ví dụ trong công việc

Phát hiện kết nối đáng ngờ nên tôi đã báo cho CSIRT.

Đừng tắt máy cho tới khi có chỉ đạo của CSIRT.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe