Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ CSRF(シーサーフ) là gì?

Tấn công giả mạo yêu cầu (CSRF) (Cross-site request forgery (CSRF))

Thông tin thuật ngữ CSRF
Thuật ngữCSRF
Cách đọcシーサーフ
Nghĩa tiếng ViệtTấn công giả mạo yêu cầu (CSRF)
Tiếng AnhCross-site request forgery (CSRF)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Lừa người dùng đang đăng nhập bấm vào một link hay mở một trang bẫy, khiến trình duyệt của họ tự gửi yêu cầu tới hệ thống (đổi mật khẩu, chuyển tiền, đăng bài) mà họ không biết. Cách chống phổ biến là gắn token ngẫu nhiên vào form (CSRFトークン) rồi kiểm lại ở phía máy chủ.

Lưu ý & thực tế

Đọc シーサーフ, cũng có người đánh vần シーエスアールエフ; tên đầy đủ là クロスサイトリクエストフォージェリ. Framework web phổ biến thường có sẵn cơ chế chống CSRF, đừng tắt nó đi.

Câu ví dụ trong công việc

Hãy gắn token chống CSRF vào form xử lý cập nhật.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe