Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ リスケ là gì?

Dời lịch (đổi sang ngày khác) (Rescheduling)

Thông tin thuật ngữ リスケ
Thuật ngữリスケ
Cách đọcリスケ
Nghĩa tiếng ViệtDời lịch (đổi sang ngày khác)
Tiếng AnhRescheduling
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Viết tắt của リスケジュール: đổi lịch họp, lịch làm việc hay cả lịch dự án sang ngày khác. Dùng rất nhiều trong email và chat: リスケさせてください (cho tôi dời lịch), リスケになりました (đã bị dời).

Lưu ý & thực tế

Xin dời lịch họp với khách thì nên đề xuất luôn vài khung giờ thay thế, đừng chỉ báo là không được.

Câu ví dụ trong công việc

Xin lỗi anh, cho phép tôi dời buổi họp ngày mai được không ạ?

Do chốt đặc tả muộn nên chúng tôi đã dời lại lịch tổng thể.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe