Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 入退室管理(にゅうたいしつかんり) là gì?

Quản lý ra vào phòng (Room entry and exit control)

Thông tin thuật ngữ 入退室管理
Thuật ngữ入退室管理
Cách đọcにゅうたいしつかんり
Hán-ViệtNHẬP THOÁI THẤT QUẢN LÝ
Nghĩa tiếng ViệtQuản lý ra vào phòng
Tiếng AnhRoom entry and exit control
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kiểm soát và ghi lại ai vào, ra phòng nào lúc nào: quẹt thẻ, vân tay, sổ ghi tên. Phòng máy chủ, phòng phát triển dành cho dự án của khách thường có 入退室管理 riêng, chỉ người đã đăng ký mới vào được. Lịch sử ra vào cũng là bằng chứng khi 監査.

Câu ví dụ trong công việc

Phòng máy chủ thuộc diện quản lý ra vào nên cần đăng ký trước.

Hồ sơ ra vào phòng sẽ được nộp khi có kiểm tra.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe