Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 前倒し(まえだおし) là gì?

Làm sớm hơn kế hoạch, đẩy lịch lên trước (Moving up, doing ahead of schedule)

Thông tin thuật ngữ 前倒し
Thuật ngữ前倒し
Cách đọcまえだおし
Hán-ViệtTIỀN ĐẢO
Nghĩa tiếng ViệtLàm sớm hơn kế hoạch, đẩy lịch lên trước
Tiếng AnhMoving up, doing ahead of schedule
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dời việc lên sớm hơn lịch đã định: リリースを前倒しする, 前倒しで着手する. Có thể vì mình rảnh tay nên làm trước, hoặc vì khách muốn có sớm hơn. Ngược lại là 後ろ倒し.

Câu ví dụ trong công việc

Thiết kế xong sớm nên tôi bắt đầu code sớm hơn lịch.

Theo mong muốn của khách, ngày release được đẩy sớm lên ba ngày.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe