Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ クラス là gì?
Lớp (class) (Class)
| Thuật ngữ | クラス |
|---|---|
| Cách đọc | クラス |
| Nghĩa tiếng Việt | Lớp (class) |
| Tiếng Anh | Class |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Khuôn gom dữ liệu và các メソッド liên quan trong lập trình hướng đối tượng. Một class gánh quá nhiều việc là góp ý review rất hay gặp.
Lưu ý & thực tế
クラス còn là "lớp học" và "hạng" (ビジネスクラス = hạng thương gia); trong team dev gần như luôn là class.
Câu ví dụ trong công việc
新しくクラスを作るより、既存のクラスに追加したほうがいいと思います。
Tôi nghĩ thêm vào class có sẵn thì hơn là tạo class mới.
このクラスは役割が多すぎるので、分割を検討してください。
Class này đảm nhận quá nhiều việc, anh cân nhắc tách ra nhé.