Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 回避策(かいひさく) là gì?

Cách né lỗi tạm thời (workaround) (Workaround)

Thông tin thuật ngữ 回避策
Thuật ngữ回避策
Cách đọcかいひさく
Hán-ViệtHỒI TỊ SÁCH
Nghĩa tiếng ViệtCách né lỗi tạm thời (workaround)
Tiếng AnhWorkaround
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Cách tạm thời tránh lỗi trong lúc chưa sửa tận gốc, vd hướng dẫn người dùng thao tác theo cách khác. Hay đi cùng 暫定対応 (xử lý tạm thời) và 恒久対応 (xử lý triệt để).

Câu ví dụ trong công việc

Trong lúc chờ sửa, cách tạm thời là nhờ người dùng tải lại màn hình.

Vì đã có cách né tạm, phần sửa sẽ làm trong lần release sau.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe