Tiếng Nhật IT · Hạ tầng & cloud

Thuật ngữ インスタンス là gì?

Instance (máy ảo/dịch vụ được tạo trên cloud) (Instance)

Thông tin thuật ngữ インスタンス
Thuật ngữインスタンス
Cách đọcインスタンス
Nghĩa tiếng ViệtInstance (máy ảo/dịch vụ được tạo trên cloud)
Tiếng AnhInstance
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônHạ tầng & cloud
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Một máy ảo hoặc một bản dịch vụ được tạo trên cloud (EC2インスタンス, DBインスタンス). Chọn インスタンスタイプ là chọn cấu hình CPU/メモリ, cũng là chọn mức giá.

Lưu ý & thực tế

Trong lập trình, インスタンス là đối tượng tạo ra từ class (クラスのインスタンス). Bên hạ tầng gần như luôn là máy trên cloud.

Câu ví dụ trong công việc

Ban đêm không dùng nên hãy tắt các instance kiểm thử đi.

Thiếu bộ nhớ nên tôi sẽ nâng cỡ instance lên.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe