Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 非表示(ひひょうじ) là gì?

Ẩn (không hiển thị) (Hidden)

Thông tin thuật ngữ 非表示
Thuật ngữ非表示
Cách đọcひひょうじ
Hán-ViệtPHI BIỂU THỊ
Nghĩa tiếng ViệtẨn (không hiển thị)
Tiếng AnhHidden
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Trạng thái một phần trên màn hình không hiện ra, vd nút xoá bị ẩn với người không có quyền. Thiết kế phải ghi rõ điều kiện nào thì 表示, điều kiện nào thì 非表示. Hay nghe 非表示にする.

Câu ví dụ trong công việc

Với người dùng không có quyền, nút xoá sẽ bị ẩn.

Khi không có kết quả tìm kiếm thì ẩn danh sách đi và hiện thông báo.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe