Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 画面設計書 là gì?
Tài liệu thiết kế màn hình (Screen design document)
| Thuật ngữ | 画面設計書 |
|---|---|
| Cách đọc | がめんせっけいしょ |
| Hán-Việt | HOẠ DIỆN THIẾT KẾ THƯ |
| Nghĩa tiếng Việt | Tài liệu thiết kế màn hình |
| Tiếng Anh | Screen design document |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Tài liệu cho từng màn hình: hình bố cục, danh sách 項目 (tên, kiểu, số ký tự, bắt buộc hay không), sự kiện khi bấm nút, kiểm tra nhập liệu, thông báo lỗi, màn hình chuyển tới. Lập trình viên làm màn hình đọc tài liệu này nhiều nhất.
Câu ví dụ trong công việc
画面設計書の項目定義に、桁数が書かれていません。
Phần định nghĩa trường trong tài liệu thiết kế màn hình không ghi số ký tự.
ボタンを押したときの動きは、画面設計書のイベント定義を見てください。
Hành vi khi bấm nút, hãy xem phần định nghĩa sự kiện trong tài liệu thiết kế màn hình.