Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 技術的負債(ぎじゅつてきふさい) là gì?

Nợ kỹ thuật (Technical debt)

Thông tin thuật ngữ 技術的負債
Thuật ngữ技術的負債
Cách đọcぎじゅつてきふさい
Hán-ViệtKỸ THUẬT ĐÍCH PHỤ TRÁI
Nghĩa tiếng ViệtNợ kỹ thuật
Tiếng AnhTechnical debt
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Phần code làm tạm, làm vội cho kịp hạn, về sau phải trả giá bằng thời gian sửa. Trong họp hay nghe: 技術的負債が溜まっている (nợ kỹ thuật đang chồng chất).

Câu ví dụ trong công việc

Vì ưu tiên hạn giao nên nợ kỹ thuật đã tăng lên.

Sprint tới hãy dành thời gian trả nợ kỹ thuật.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe