Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 負荷テスト(ふかテスト) là gì?

Kiểm thử tải (cho nhiều truy cập cùng lúc) (Load test)

Thông tin thuật ngữ 負荷テスト
Thuật ngữ負荷テスト
Cách đọcふかテスト
Hán-ViệtPHỤ HÀ
Nghĩa tiếng ViệtKiểm thử tải (cho nhiều truy cập cùng lúc)
Tiếng AnhLoad test
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Dùng công cụ tạo ra nhiều truy cập hoặc nhiều dữ liệu cùng lúc để xem hệ thống có chịu được không, chậm tới đâu, tới mức nào thì sập. Thường làm trước những đợt dự kiến アクセス集中 như mở bán, chiến dịch khuyến mãi.

Lưu ý & thực tế

Đẩy tải vượt hẳn mức dự kiến để tìm điểm gãy thì gọi riêng là ストレステスト. Công cụ hay nghe: JMeter, Locust.

Câu ví dụ trong công việc

Kiểm thử tải cho thấy khi số kết nối đồng thời vượt 1.000 thì phát sinh lỗi.

Trước khi chạy kiểm thử tải, hãy báo trước cho bên phụ trách hạ tầng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe