Tiếng Nhật IT · Lập trình

Thuật ngữ 警告(けいこく) là gì?

Cảnh báo (warning) (Warning)

Thông tin thuật ngữ 警告
Thuật ngữ警告
Cách đọcけいこく
Hán-ViệtCẢNH CÁO
Nghĩa tiếng ViệtCảnh báo (warning)
Tiếng AnhWarning
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônLập trình
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Thông báo của trình biên dịch, linter hay IDE về chỗ có vấn đề nhưng chưa phải lỗi. Nhiều dự án yêu cầu không để lại 警告 nào khi プッシュ.

Lưu ý & thực tế

Trong chat cũng hay nói ワーニング (warning).

Câu ví dụ trong công việc

Build thì qua nhưng có vài cảnh báo.

Đang có cảnh báo là có biến không được dùng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe