Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 同値分割(どうちぶんかつ) là gì?

Phân vùng tương đương (Equivalence partitioning)

Thông tin thuật ngữ 同値分割
Thuật ngữ同値分割
Cách đọcどうちぶんかつ
Hán-ViệtĐỒNG TRỊ PHÂN CÁT
Nghĩa tiếng ViệtPhân vùng tương đương
Tiếng AnhEquivalence partitioning
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Chia các giá trị đầu vào thành từng nhóm mà chương trình xử lý như nhau (hợp lệ, quá nhỏ, quá lớn, sai kiểu), rồi chỉ chọn một giá trị đại diện cho mỗi nhóm. Giảm được số test case mà không bỏ sót loại trường hợp nào. Hay dùng chung với 境界値.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi dùng phân vùng tương đương chia dữ liệu nhập thành ba nhóm, rồi mỗi nhóm chọn ra một giá trị đại diện.

Kết hợp phân vùng tương đương với giá trị biên thì giảm được khá nhiều case.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe