Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 境界値(きょうかいち) là gì?

Giá trị biên (Boundary value)

Thông tin thuật ngữ 境界値
Thuật ngữ境界値
Cách đọcきょうかいち
Hán-ViệtCẢNH GIỚI TRỊ
Nghĩa tiếng ViệtGiá trị biên
Tiếng AnhBoundary value
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Giá trị nằm ngay mép của khoảng hợp lệ và ngay ngoài mép: ô cho nhập 1~100 thì thử 0, 1, 100, 101. Lỗi hay nằm ở biên (viết nhầm < thành <=), nên test 境界値 gần như là bắt buộc. Kỹ thuật này gọi là 境界値分析.

Câu ví dụ trong công việc

Giới hạn trên là 20 ký tự, nên với giá trị biên tôi sẽ kiểm tra 20 và 21 ký tự.

Phần test giá trị biên bị sót nên tôi đã thêm case.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe