Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ ブラックボックステスト là gì?

Kiểm thử hộp đen (không nhìn code bên trong) (Black-box testing)

Thông tin thuật ngữ ブラックボックステスト
Thuật ngữブラックボックステスト
Cách đọcブラックボックステスト
Nghĩa tiếng ViệtKiểm thử hộp đen (không nhìn code bên trong)
Tiếng AnhBlack-box testing
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kiểm thử chỉ dựa vào đặc tả: cho đầu vào, xem đầu ra có đúng 期待値 không, không quan tâm code bên trong viết thế nào. Phần lớn test của tester (từ 結合テスト trở lên) là kiểu này; kỹ thuật hay dùng là 同値分割 và 境界値.

Câu ví dụ trong công việc

Từ kiểm thử tích hợp trở đi, về cơ bản chúng tôi kiểm tra theo kiểu hộp đen.

Vì là kiểm thử hộp đen nên không cần xem mã nguồn cũng được.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe