Tiếng Nhật IT · Thiết kế
Thuật ngữ 帳票 là gì?
Báo biểu, chứng từ in ra (hoá đơn, phiếu, báo cáo) (Business form, printed report)
| Thuật ngữ | 帳票 |
|---|---|
| Cách đọc | ちょうひょう |
| Hán-Việt | TRƯỚNG PHIẾU |
| Nghĩa tiếng Việt | Báo biểu, chứng từ in ra (hoá đơn, phiếu, báo cáo) |
| Tiếng Anh | Business form, printed report |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Thiết kế |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Mọi giấy tờ hệ thống in ra hoặc xuất file: hoá đơn, phiếu giao hàng, báo cáo tháng, bảng lương. Hệ thống nghiệp vụ ở Nhật có rất nhiều 帳票, và khách thường muốn bố cục giống hệt mẫu giấy đang dùng, nên thiết kế 帳票 hay tốn công hơn dự tính.
Câu ví dụ trong công việc
請求書の帳票は、今のレイアウトから変えないでほしいそうです。
Nghe nói khách muốn giữ nguyên bố cục hiện tại của báo biểu hoá đơn.
帳票はPDFで出力し、印刷はお客様側で行います。
Báo biểu sẽ xuất ra PDF, còn việc in do phía khách hàng làm.