Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ バグ密度(バグみつど) là gì?

Mật độ lỗi (số lỗi trên quy mô code) (Defect density)

Thông tin thuật ngữ バグ密度
Thuật ngữバグ密度
Cách đọcバグみつど
Hán-ViệtMẬT ĐỘ
Nghĩa tiếng ViệtMật độ lỗi (số lỗi trên quy mô code)
Tiếng AnhDefect density
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Số lỗi tìm ra chia cho quy mô sản phẩm, thường tính trên 1.000 dòng code (KLOC). Dự án SIer Nhật hay so với chuẩn của công ty: thấp quá có thể là test chưa đủ, cao quá là chất lượng code kém. Hay xem cùng テスト密度.

Lưu ý & thực tế

Trong văn bản hay gọi là 不具合密度 hoặc 欠陥密度.

Câu ví dụ trong công việc

Chức năng này có mật độ lỗi cao hơn chuẩn nên sẽ được review bổ sung.

Mật độ lỗi thấp quá cũng có thể là do test chưa đủ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe