Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý & kỹ thuật sản xuất

Thuật ngữ 作業指示書(さぎょうしじしょ) là gì?

Phiếu chỉ thị công việc (Work order, job instruction sheet)

Thông tin thuật ngữ 作業指示書
Thuật ngữ作業指示書
Cách đọcさぎょうしじしょ
Hán-ViệtTÁC NGHIỆP CHỈ THỊ THƯ
Nghĩa tiếng ViệtPhiếu chỉ thị công việc
Tiếng AnhWork order, job instruction sheet
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý & kỹ thuật sản xuất
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tờ phiếu đi theo lô hàng hoặc phát cho từng công đoạn, ghi mã hàng, số lượng, hạn xong, bản vẽ và điều kiện cần dùng. Làm xong thì điền số lượng thực tế và tên người làm, rồi chuyển phiếu sang công đoạn sau cùng với hàng.

Lưu ý & thực tế

Khác 作業手順書: 作業指示書 nói làm CÁI GÌ, bao nhiêu (đổi theo từng lô); 作業手順書 nói làm THẾ NÀO (cố định cho một công việc).

Câu ví dụ trong công việc

Số lượng trên phiếu chỉ thị không khớp với số hàng thực tế.

Phiếu chỉ thị hãy chuyển sang công đoạn sau cùng với lô hàng.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe