Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Gia công
Thuật ngữ エンドミル là gì?
Dao phay ngón (End mill)
| Thuật ngữ | エンドミル |
|---|---|
| Cách đọc | エンドミル |
| Nghĩa tiếng Việt | Dao phay ngón |
| Tiếng Anh | End mill |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Gia công |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo |
Giải thích chuyên môn
Dao phay hình trụ có lưỡi ở đầu và ở thân, dùng phay mặt bên, rãnh, hốc trên máy phay, MC. Chọn theo đường kính, số lưỡi (ít lưỡi thoát phoi tốt, hợp nhôm; nhiều lưỡi hợp thép), vật liệu dao (thép gió, hợp kim cứng).
Câu ví dụ trong công việc
このポケットは、φ10のエンドミルで加工します。
Hốc này gia công bằng dao phay ngón φ10.
エンドミルが摩耗して、側面の寸法が出なくなりました。
Dao phay ngón bị mòn nên kích thước mặt bên không đạt nữa.