Bộ thủ

Bộ 屯 (TRUÂN) nghĩa là gì?

Bộ 屯 (âm Hán-Việt Truân) nghĩa là tụ lại; mầm cây khó nhú; viết 4 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttruân
Nghĩatụ lại; mầm cây khó nhú
Số nét4
Số chữ dùng bộ3
truân
4 nét3 chữ

tụ lại; mầm cây khó nhú

Thứ tự nét · 4 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4

Chữ dùng bộ này

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.