Bộ thủ
Bộ 屯 (TRUÂN) nghĩa là gì?
Bộ 屯 (âm Hán-Việt Truân) nghĩa là tụ lại; mầm cây khó nhú; viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | truân |
|---|---|
| Nghĩa | tụ lại; mầm cây khó nhú |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 3 |
Bộ thủ
Bộ 屯 (âm Hán-Việt Truân) nghĩa là tụ lại; mầm cây khó nhú; viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | truân |
|---|---|
| Nghĩa | tụ lại; mầm cây khó nhú |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 3 |