Từ vựng
~頭 (~とう) nghĩa là gì?
~頭 (~とう, ~tou) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu; con vật lớn (lượng từ).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~とう |
|---|
| Romaji | ~tou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~tou
đầu; con vật lớn (lượng từ)
Câu ví dụ
動物園に象が2頭います。
Trong sở thú có 2 con voi.
牧場に牛が10頭います。
Trong trang trại có 10 con bò.