Từ vựng
~等 (~とう) nghĩa là gì?
~等 (~とう, ~tou) trong tiếng Nhật nghĩa là vân vân; hạng, cấp (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~とう |
|---|
| Romaji | ~tou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~tou
vân vân; hạng, cấp (hậu tố)
Câu ví dụ
彼は競技会で一等になりました。
Anh ấy đã đạt hạng nhất ở giải đấu.
東京や大阪等の主要都市でイベントを開催します。
Sự kiện sẽ được tổ chức tại các thành phố lớn như Tokyo, Osaka, vân vân.