Từ vựng
~領 (~りょう) nghĩa là gì?
~領 (~りょう, ~ryou) trong tiếng Nhật nghĩa là lãnh thổ, phạm vi (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~りょう |
|---|
| Romaji | ~ryou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ryou
lãnh thổ, phạm vi (hậu tố)
Câu ví dụ
あの島は日本の領土です。
Hòn đảo đó là lãnh thổ Nhật Bản.
敵の軍隊がこの町を占領しました。
Quân địch đã chiếm đóng thị trấn này.