Từ vựng
~山 (~さん) nghĩa là gì?
~山 (~さん, ~san) trong tiếng Nhật nghĩa là núi (hậu tố tên riêng).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~さん |
|---|
| Romaji | ~san |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~san
núi (hậu tố tên riêng)
Câu ví dụ
高尾山は登山者に人気です。
Núi Takao rất được người leo núi ưa thích.
夏休みに富士山に登りました。
Tôi đã leo núi Phú Sĩ vào kỳ nghỉ hè.