Từ vựng
~系 (~けい) nghĩa là gì?
~系 (~けい, ~kei) trong tiếng Nhật nghĩa là hệ, loại, phong cách (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~けい |
|---|
| Romaji | ~kei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~kei
hệ, loại, phong cách (hậu tố)
Câu ví dụ
姉は文系が得意です。
Chị tôi giỏi khối xã hội.
弟は理系の大学に進みました。
Em trai tôi đã vào học đại học khối tự nhiên.