Từ vựng
~歌 (~か) nghĩa là gì?
~歌 (~か, ~ka) trong tiếng Nhật nghĩa là bài hát, ca khúc (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~か |
|---|
| Romaji | ~ka |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~ka
bài hát, ca khúc (hậu tố)
Câu ví dụ
入学式で校歌を習いました。
Tôi đã học bài ca của trường trong lễ nhập học.
試合で応援歌を歌いました。
Tôi đã hát bài ca cổ vũ trong trận đấu.