Từ vựng
~所 (~じょ) nghĩa là gì?
~所 (~じょ, ~jo) trong tiếng Nhật nghĩa là nơi, chỗ, cơ sở (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~じょ |
|---|
| Romaji | ~jo |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~jo
nơi, chỗ, cơ sở (hậu tố)
Câu ví dụ
近所にコンビニがあります。
Gần nhà tôi có cửa hàng tiện lợi.
バスの停留所で友達を待ちました。
Tôi đã đợi bạn ở trạm xe buýt.