Từ vựng
~国 (~こく) nghĩa là gì?
~国 (~こく, ~koku) trong tiếng Nhật nghĩa là quốc gia, nước (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~こく |
|---|
| Romaji | ~koku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~koku
quốc gia, nước (hậu tố)
Câu ví dụ
日本は先進国の一つです。
Nhật Bản là một trong những nước phát triển.
多くの人が外国から日本に来ます。
Nhiều người từ nước ngoài đến Nhật Bản.