Từ vựng
~兆 (~ちょう) nghĩa là gì?
~兆 (~ちょう, ~chou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghìn tỷ; điềm báo (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ちょう |
|---|
| Romaji | ~chou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~chou
nghìn tỷ; điềm báo (hậu tố)
Câu ví dụ
国の借金は数兆円に上ります。
Nợ quốc gia lên đến vài nghìn tỷ yên.
この会社は一兆円の利益を出しました。
Công ty này đã tạo ra lợi nhuận một nghìn tỷ yên.