Từ vựng
黙認 (もくにん, mokunin) nghĩa là gì?
黙認 (もくにん, mokunin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ngầm chấp thuận, sự làm ngơ cho qua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もくにん |
|---|
| Romaji | mokunin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
黙認もくにん
mokunin
sự ngầm chấp thuận, sự làm ngơ cho qua
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ngầm chấp thuận, sự làm ngơ cho quatacit approval; tacit permission; connivance