Từ vựng
魔法 (まほう, mahou) nghĩa là gì?
魔法 (まほう, mahou) trong tiếng Nhật nghĩa là phép thuật, ma thuật kỳ diệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まほう |
|---|
| Romaji | mahou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
魔法まほう
mahou
phép thuật, ma thuật kỳ diệu
- 1danh từ · tính từ の phép thuật, ma thuật kỳ diệumagic; witchcraft; sorcery