Từ vựng
魔女 (まじょ, majo) nghĩa là gì?
魔女 (まじょ, majo) trong tiếng Nhật nghĩa là phù thủy nữ, mụ phù thủy.
| Cách đọc | まじょ |
|---|---|
| Romaji | majo |
| Từ loại | danh từ |
魔女まじょ
majo
phù thủy nữ, mụ phù thủy
- 1danh từ phù thủy nữ, mụ phù thủywitch
Từ vựng
魔女 (まじょ, majo) trong tiếng Nhật nghĩa là phù thủy nữ, mụ phù thủy.
| Cách đọc | まじょ |
|---|---|
| Romaji | majo |
| Từ loại | danh từ |
phù thủy nữ, mụ phù thủy